ưu sầu

Học thuật
Thân thiện
ưu sầu

Người phụ nữ ngồi một mình với vẻ mặt ưu sầu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn rầu, sầu muộn: "Ưu sầu" trạng thái tâm trạng nặng nề, lo lắng buồn sâu sắc, thường do những nỗi niềm, suy về cuộc sống hay hoàn cảnh khó khăn gây ra.
    • Có vẻ mặt hoặc tâm trạng rầu rĩ, ảo não: Dùng để miêu tả biểu hiện bên ngoài hoặc cảm xúc bên trong đầy phiền muộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau biến cố, gương mặt anh ấy lúc nào cũng ưu sầu. (Sau biến cố, gương mặt anh ấy lúc nào cũng buồn rầu.)
    • Nỗi ưu sầu về tương lai khiến trằn trọc suốt đêm. (Nỗi buồn sầu về tương lai khiến trằn trọc suốt đêm.)
    • Không gian căn phòng mang một vẻ ưu sầu khó tả. (Không gian căn phòng mang một vẻ buồn sầu khó tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi ưu sầu": thường dùng như một danh từ chỉ một nỗi buồn sâu sắc, dai dẳng.
    • Anh ấy cố giấu đi nỗi ưu sầu trong lòng. (Anh ấy cố giấu đi nỗi buồn sầu trong lòng.)
  • "vẻ ưu sầu": dùng để miêu tả dáng vẻ, thần sắc buồn .
    • Đôi mắt nàng ánh lên vẻ ưu sầu. (Đôi mắt nàng ánh lên vẻ buồn sầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sầu muộn (tính từ): buồn rầu, ảo não, gần như đồng nghĩa với "ưu sầu".
    • Tâm trạng sầu muộn không dễ vơi đi. (Tâm trạng buồn rầu không dễ vơi đi.)
  • Ưu (tính từ/danh từ): lo nghĩ, buồn phiền (nhấn mạnh đến sự lo lắng, suy ).
    • Cậu ấy có vẻ đang ưu điều đó. (Cậu ấy có vẻ đang lo nghĩ điều đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Buồn : Cảm thấy không vui, thiếu sức sống.
  • Sầu não: Buồn rầu đến mức đau khổ, bi thảm (mức độ thường mạnh hơn).
  • Rầu rĩ: Buồn chán nản, thể hiện ra bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: tâm trạng tốt, hạnh phúc.
  • Hân hoan: Vui mừng, phấn khởi rõ rệt.
  • Lạc quan: cái nhìn tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
Lưu ý sử dụng
  • "Ưu sầu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn so với các từ thuần Việt như "buồn ". Thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc khi diễn đạt những nỗi buồn sâu sắc, chiều sâu.
  • Từ này ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường hàng ngày.
ưu sầu

Người phụ nữ ngồi một mình với vẻ mặt ưu sầu.

  1. tt (H. ưu: buồn; sầu: rầu rĩ) Lo buồn rầu rĩ: Gạt bỏ những nỗi ưu sầu để lo vào công việc.

Từ gần giống